bút pháp

  1. d. 1 (). Phong cách viết chữ Hán. 2 Cách dùng ngôn ngữ hoặc đường nét, màu sắc, hình khối, ánh sáng để biểu hiện hiện thực, thể hiện tư tưởng trong tác phẩm nghệ thuật. Bút pháp già dặn.
bút pháp
Bút pháp của họa sĩ tạo nên những bức tranh sống động.